arse
/ˈɑɚs/danh từ
- Kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Xưởng làm vũ khí đạn dược.
Danh từ
- (Thịnh vượng chung, bây giờ thô tục) Mông của một người; mặt dưới, mặt sau. Ngoài ra: hậu môn; trực tràng.(Commonwealth, now vulgar) A person's buttocks; the bottom, the backside. Also: the anus; the rectum.
- (chủ yếu là Vương quốc Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung, xúc phạm, tiếng lóng) Một người ngu ngốc, vênh váo, kiêu ngạo, xấu tính hoặc đáng khinh.(chiefly UK, Ireland, Commonwealth, derogatory, slang) A stupid, pompous, arrogant, mean or despicable person.
- (thông tục, lóng, không đếm được) Dùng trong ví von để diễn tả điều gì đó không tốt, khó chịu.(vulgar, slang, uncountable) Used in similes to express something bad or unpleasant.
- (thông tục, lóng, hoán dụ, đếm được) Một người; cái tôi; (theo phản xạ) bản thân hoặc con người của họ, chủ yếu là cơ thể của họ; (bằng cách mở rộng) sự an toàn cá nhân của một người, hoặc theo nghĩa bóng là công việc, triển vọng của một người, v.v.(vulgar, slang, metonymic, countable) A person; the self; (reflexively) oneself or one's person, chiefly their body; (by extension) one's personal safety, or figuratively one's job, prospects, etc.
Động từ
- (Thịnh vượng chung, tiếng lóng, nội động) Ngớ ngẩn, hành động ngu ngốc hoặc làm loạn.(Commonwealth, slang, intransitive) To be silly, act stupid or mess around.Stop arsing around!Đừng có lảng vảng nữa!
Thán từ
- (Thịnh vượng chung) Một biểu hiện của sự thất vọng.(Commonwealth) An expression of frustration.(euphemistic)(ngôn ngữ)Từ đồng nghĩa:bum
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “arse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish