attainder

/ə-ˈtān-dər/
danh từ
  • Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật.
  • Sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản.
Danh từ
  1. (luật, hiếm) Bang mà tù nhân nhập cảnh sau khi bản án tử hình (thường vì tội phản quốc) được ban hành; tình trạng bị tước bỏ mọi quyền công dân.
    (law, rare) The state a prisoner entered once a death sentence (usually for treason) had been issued; the state of being stripped of all civil rights.
  2. (cổ) Vết ố; một trạng thái ô nhục hoặc lên án
    (archaic) A stain; a state of dishonour or condemnation.
🎬 Nghe “attainder” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish