attainder
/ə-ˈtān-dər/danh từ
- Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật.
- Sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản.
Danh từ
- (luật, hiếm) Bang mà tù nhân nhập cảnh sau khi bản án tử hình (thường vì tội phản quốc) được ban hành; tình trạng bị tước bỏ mọi quyền công dân.(law, rare) The state a prisoner entered once a death sentence (usually for treason) had been issued; the state of being stripped of all civil rights.
- (cổ) Vết ố; một trạng thái ô nhục hoặc lên án(archaic) A stain; a state of dishonour or condemnation.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “attainder” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish