augment

/ɑgˈmɛnt/
danh từ
  • Gia tố, yếu tố [[thêm[ɔ:g'ment]]].
động từ
  • Làm tăng lên.
  • Thêm gia tố.
  • Tăng lên.
Động từ
  1. (thông tục) Tăng lên; để làm cho lớn hơn hoặc bổ sung.
    (transitive) To increase; to make larger or supplement.
    The money from renting out a spare room can augment a salary.
    Số tiền từ việc cho thuê phòng trống có thể tăng lương.
  2. (nội động, phản xạ) Lớn lên; tăng lên; để trở nên vĩ đại hơn.
    (intransitive, reflexive) To grow; to increase; to become greater.
  3. (âm nhạc) Làm chậm nhịp độ hoặc nhịp điệu, ví dụ: cho một đoạn kịch tính hoặc trang nghiêm.
    (music) To slow the tempo or meter, e.g. for a dramatic or stately passage.
  4. (âm nhạc) Tăng quãng, đặc biệt là quãng lớn nhất trong hợp âm ba, lên nửa cung (nửa cung sắc).
    (music) To increase an interval, especially the largest interval in a triad, by a half step (chromatic semitone).
Danh từ
  1. (ngữ pháp) Tiền tố ngữ pháp
    (grammar) A grammatical prefix
  2. Một sự gia tăng.
    An increase.
🎬 Nghe “augment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish