augmentation
/ɑgˈmɛnt/danh từ
- Sự làm tăng lên; sự làm rộng ra; sự tăng lên; sự thêm vào.
- Cách giãn rộng, phép mở rộng.
Danh từ
- Hành động hoặc quá trình tăng cường.The act or process of augmenting.
- Sự bổ sung hoặc bổ sung, cái gì đó được thêm vào cái gì khác.An addition or extra, something that is added to something else.
- (huy hiệu) Một dấu hiệu danh dự cụ thể, được cấp bởi người có chủ quyền vì một hành động cao cả nào đó, hoặc vì ân huệ; và được chia thành các khu bằng vòng tay của gia đình, hoặc trên một biểu tượng hoặc bang.(heraldry) A particular mark of honour, granted by the sovereign in consideration of some noble action, or by favour; and either quartered with the family arms, or on an escutcheon or canton.
- (y học) Thủ tục phẫu thuật để làm to một bộ phận cơ thể, chẳng hạn như nâng ngực.(medicine) A surgical procedure to enlarge a body part, as breast augmentation.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “augmentation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish