augmentation

/ɑgˈmɛnt/
danh từ
  • Sự làm tăng lên; sự làm rộng ra; sự tăng lên; sự thêm vào.
  • Cách giãn rộng, phép mở rộng.
Danh từ
  1. Hành động hoặc quá trình tăng cường.
    The act or process of augmenting.
  2. Sự bổ sung hoặc bổ sung, cái gì đó được thêm vào cái gì khác.
    An addition or extra, something that is added to something else.
  3. (huy hiệu) Một dấu hiệu danh dự cụ thể, được cấp bởi người có chủ quyền vì một hành động cao cả nào đó, hoặc vì ân huệ; và được chia thành các khu bằng vòng tay của gia đình, hoặc trên một biểu tượng hoặc bang.
    (heraldry) A particular mark of honour, granted by the sovereign in consideration of some noble action, or by favour; and either quartered with the family arms, or on an escutcheon or canton.
  4. (y học) Thủ tục phẫu thuật để làm to một bộ phận cơ thể, chẳng hạn như nâng ngực.
    (medicine) A surgical procedure to enlarge a body part, as breast augmentation.
🎬 Nghe “augmentation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish