aunt
/ˈænt/danh từ
- Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
Danh từ
- Em gái hoặc chị dâu của cha mẹ.The sister or sister-in-law of one’s parent.
- Chị họ hoặc chị họ của cha mẹ.The female cousin or cousin-in-law of one’s parent.
- (quý mến) Một người phụ nữ thuộc thế hệ lớn tuổi hơn mình, đặc biệt là bạn của cha mẹ mình, qua những người họ hàng hư cấu.(endearing) A woman of an older generation than oneself, especially a friend of one's parents, by means of fictive kin.
- (lỗi thời) Bất kỳ người phụ nữ lớn tuổi nào.(obsolete) Any elderly woman.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “aunt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish