aunt

/ˈænt/
danh từ
  • Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
Danh từ
  1. Em gái hoặc chị dâu của cha mẹ.
    The sister or sister-in-law of one’s parent.
    Từ đồng nghĩa:auntieauntyauntyjinaunt
  2. Chị họ hoặc chị họ của cha mẹ.
    The female cousin or cousin-in-law of one’s parent.
    Từ đồng nghĩa:auntieauntyauntyjinaunt
  3. (quý mến) Một người phụ nữ thuộc thế hệ lớn tuổi hơn mình, đặc biệt là bạn của cha mẹ mình, qua những người họ hàng hư cấu.
    (endearing) A woman of an older generation than oneself, especially a friend of one's parents, by means of fictive kin.
    Từ đồng nghĩa:auntieauntyauntyjinaunt
  4. (lỗi thời) Bất kỳ người phụ nữ lớn tuổi nào.
    (obsolete) Any elderly woman.
    Từ đồng nghĩa:auntieauntyauntyjinaunt
🎬 Nghe “aunt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish