auric

/ˈȯr-ik/
tính từ
  • Vàng.
  • (thuộc) vàng III, auric.
  • Có vàng.
Tính từ
  1. (hóa học vô cơ) Thuộc hoặc liên quan đến vàng hóa trị ba.
    (inorganic chemistry) Of or pertaining to trivalent gold.
  2. (lỗi thời) Của, hoặc liên quan đến tai; âm thanh.
    (obsolete) Of, or pertaining to the ear; aural.
  3. Liên quan đến hào quang.
    Pertaining to an aura.
    Từ đồng nghĩa:aural
🎬 Nghe “auric” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish