auspices

/ˈɑːspəsəz/
danh từ
  • Được ai/cái gì che chở và ủng hộ; có ai/cái gì đỡ đầu.
  • To set up a business under the auspices of a government aid scheme.
  • Bắt đầu công việc kinh doanh dưới sự bảo trợ của chương trình viện trợ của chính phủ.
  • Thuật bói chim (xem) chim để bói.
Danh từ
  1. số nhiều của sự tốt lành
    plural of auspice
  2. Bảo vệ hoặc bảo trợ.
    Protection or patronage.
    The project took place under the auspices of the local church.
    Dự án diễn ra dưới sự bảo trợ của nhà thờ địa phương.
    Từ đồng nghĩa:protectionpatronageaegis
🎬 Nghe “auspices” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish