authoritarianism

/əˌθorəˈterijən/
danh từ
  • Chủ nghĩa độc đoán.
  • (định nghĩa một cách cụ thể hơn) Việc ép buộc hay vận động sự phục tùng tuyệt đối quyền hành (của chính quyền chẳng hạn) cho dù phải trả giá bằng (việc mất) tự do cá nhân.
Danh từ
  1. Một hình thức chính phủ trong đó cơ quan quản lý có quyền kiểm soát tuyệt đối hoặc gần như tuyệt đối. Thông thường, sự kiểm soát này được duy trì bằng vũ lực và ít được quan tâm đến dư luận hoặc hệ thống tư pháp.
    A form of government in which the governing body has absolute, or almost absolute, control. Typically this control is maintained by force, and little heed is paid to public opinion or the judicial system.
    Near-synonyms: dictatorialism; autocratism; totalitarianism (see usage note there)
    Từ gần đồng nghĩa: chủ nghĩa độc tài; chế độ chuyên quyền; chủ nghĩa toàn trị (xem ghi chú sử dụng ở đó)
🎬 Nghe “authoritarianism” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish