authoritarian
/əˌθorəˈterijən/tính từ
- Bắt buộc hay thích tình trạng phục tùng tuyệt đối quyền hành dù phải trả giá bằng tự do cá nhân.
danh từ
- Người độc đoán.
Tính từ
- Của, hoặc liên quan đến, hoặc thể hiện sự tuân thủ nghiêm ngặt đối với cơ quan có thẩm quyền; ủng hộ chủ nghĩa độc tài hơn các quyền tự do công dân và cá nhân.Of, or relating to, or exhibiting strict obedience to an authority; favoring authoritarianism over civic and individual liberties.the authoritarian personalitytính cách độc đoán
- Đòi phải tuân theo thẩm quyền; được đánh dấu bởi chủ nghĩa độc tài; độc tài, chuyên chế.Demanding obedience to authority; marked by authoritarianism; dictatorial, tyrannical.The authoritarian government was demanding stricter laws for low-wage peasants.Chính phủ độc tài đang yêu cầu luật pháp chặt chẽ hơn đối với nông dân có mức lương thấp.
- Có xu hướng áp đặt yêu cầu của mình lên người khác như thể mình là người có thẩm quyền.Tending to impose one's demands upon others as if one were an authority.
Danh từ
- Người ra lệnh tuyệt đối phục tùng quyền lực của mình.One who commands absolute obedience to his or her authority.The dictator was an authoritarian.Kẻ độc tài là một kẻ độc tài.
- Một người tuân theo và quá phục tùng quyền lực.One who follows and is excessively obedient to authority.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “authoritarian” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish