aversion
/əˈvɚʒən/danh từ
- Sự ghét; ác cảm.
- Sự không thích, sự không muốn.
- Cái mình ghét.
Danh từ
- Tâm trí phản đối hoặc ghê tởm; cố định không thích thường xuyên mà không có bất kỳ lý do có ý thức.Opposition or repugnance of mind; fixed dislike often without any conscious reasoning.Due to her aversion to the outdoors she complained throughout the entire camping trip.Do không thích hoạt động ngoài trời nên cô ấy đã phàn nàn trong suốt chuyến cắm trại.
- Một đối tượng không thích hoặc ghê tởm.An object of dislike or repugnance.Pushy salespeople are a major aversion of mine.Những người bán hàng tự đề cao là mối ác cảm lớn của tôi.Từ đồng nghĩa:abomination
- (lỗi thời) Hành động quay lưng lại với một vật thể.(obsolete) The act of turning away from an object.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “aversion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish