batten

/ˈbætn̩/
danh từ
  • Ván lót (tường, sàn, trần).
  • Thanh gỗ giữ ván cửa.
động từ
  • Lót ván.
  • Ăn cho béo, ăn phàm.
  • Béo phị ra.
Động từ
  1. Làm cho (một con vật, v.v.) trở nên mập mạp hoặc phát triển nhờ được ăn uống dồi dào; để vỗ béo.
    To cause (an animal, etc.) to become fat or thrive through plenteous feeding; to fatten.
    Từ đồng nghĩa:fleshenstouten
  2. Để làm giàu hoặc bón phân (đất, đất, v.v.).
    To enrich or fertilize (land, soil, etc.).
  3. Để trở nên tốt hơn; để cải thiện tình trạng; đặc biệt là động vật, bằng cách cho ăn; để vỗ béo.
    To become better; to improve in condition; especially of animals, by feeding; to fatten up.
    Từ đồng nghĩa:fleshenstouten
  4. Về đất đai, đất đai, v.v.: trở nên màu mỡ; Ngoài ra, của thực vật: phát triển tươi tốt.
    Of land, soil, etc.: to become fertile; also, of plants: to grow lush.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Từ đồng nghĩa của trận chiến (“cỏ hoặc đồng cỏ: bổ dưỡng cho gia súc hoặc cừu; đất đai (ban đầu là đồng cỏ) hoặc đất: màu mỡ, có kết quả”).
    (obsolete) Synonym of battle (“of grass or pasture: nutritious to cattle or sheep; of land (originally pastureland) or soil: fertile, fruitful”).
    Từ đồng nghĩa:batfulbattle
Danh từ
  1. (nghề mộc, xây dựng) Một tấm ván hoặc dải gỗ, hoặc một số dải như vậy được xếp cạnh nhau, được sử dụng trong xây dựng để giữ các bộ phận của một kết cấu lại với nhau, để tạo điểm cố định, tăng cường hoặc để ngăn ngừa cong vênh.
    (carpentry, construction) A plank or strip of wood, or several of such strips arranged side by side, used in construction to hold members of a structure together, to provide a fixing point, to strengthen, or to prevent warping.
  2. Một dải gỗ đựng một số đèn; đặc biệt (rạp hát), đèn dùng để chiếu sáng sân khấu; (theo cách mở rộng, cũng là thuộc tính) một thanh dài, thường là bằng kim loại, được gắn vào trần nhà hoặc hệ thống cánh và dùng để đỡ rèm, khung cảnh, v.v.
    A strip of wood holding a number of lamps; especially (theater), one used for illuminating a stage; (by extension, also attributive) a long bar, usually metal, affixed to the ceiling or fly system and used to support curtains, scenery, etc.
  3. Một dải dài và hẹp, ban đầu bằng gỗ nhưng bây giờ cũng bằng sợi thủy tinh, kim loại, v.v., được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau trên tàu; nhất là một chiếc gắn vào cột buồm hoặc cột để bảo vệ, một chiếc giữ mép bạt che cửa sập để ngăn nước tràn vào cửa sập, một chiếc nhét vào túi khâu trên cánh buồm cho phẳng, hoặc một chiếc treo võng.
    A long, narrow strip, originally of wood but now also of fibreglass, metal, etc., used for various purposes aboard a ship; especially one attached to a mast or spar for protection, one holding down the edge of a tarpaulin covering a hatch to prevent water from entering the hatch, one inserted in a pocket sewn on a sail to keep it flat, or one from which a hammock is suspended.
  4. Thanh di động của khung dệt, dùng để đóng hoặc đóng các sợi của khung dệt.
    The movable bar of a loom, which strikes home or closes the threads of a woof.
    Từ đồng nghĩa:beaterlathe
🎬 Nghe “batten” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish