battalion

/bəˈtæljən/
danh từ
  • Tiểu đoàn.
  • Đạo quân lớn dàn thành thế trận.
Danh từ
  1. (quân sự) Đơn vị quân đội có từ hai đại đội trở lên, v.v. và có trụ sở chính. Theo truyền thống hình thành một phần của một trung đoàn.
    (military) An army unit having two or more companies, etc. and a headquarters. Traditionally forming part of a regiment.
    Từ đồng nghĩa:heaphordeloadmasspile
  2. (Mỹ, quân đội) một đơn vị quân đội có từ hai công ty trở lên, v.v. và có trụ sở chính; thành lập một lữ đoàn.
    (US, military) an army unit having two or more companies, etc. and a headquarters; forming part of a brigade.
    Từ đồng nghĩa:heaphordeloadmasspile
  3. Bất kỳ đội quân lớn nào.
    Any large body of troops.
    Từ đồng nghĩa:heaphordeloadmasspile
  4. (bằng cách mở rộng) Rất nhiều thứ.
    (by extension) A great number of things.
    Từ đồng nghĩa:heaphordeloadmasspile
Động từ
  1. Lập thành tiểu đoàn.
    To form into battalions.
🎬 Nghe “battalion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish