beardy
/ˈbɪədi/Tính từ
- Có râu.Bearded.1967 May, The Siege of Witch-Hobble Island, Boys' Life, page 44, But his left foot was caught in that blame noose in the end of the rope, so only his beardy head went underwater and he was dragged along like that for a few wet yards.Tháng 5 năm 1967, Cuộc vây hãm đảo Witch-Hobble, Cuộc đời các cậu bé, trang 44, Nhưng chân trái của ông bị vướng vào cái thòng lọng đổ lỗi ở đầu sợi dây, nên chỉ có cái đầu đầy râu của ông chìm xuống nước và ông bị kéo lê như vậy vài thước ướt.
- Nam tính, nam tính.Manly, masculine.
Danh từ
- (thông tục) Người hoặc động vật có râu:(informal) A bearded person or animal:
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “beardy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish