bedraggled
/bɪˈdrægəld/động từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bedraggle
Tính từ
- Ướt át, khập khiễng và nhếch nhác; lộn xộn do bị tạt nước, tiếp xúc với các yếu tố, v.v.Wet, limp, and unkempt; in disarray due to being doused with water, exposed to the elements, etc.
- Suy thoái, suy sụp hoặc đổ nát.Decaying, decrepit or dilapidated.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bedraggle.simple past and past participle of bedraggle.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bedraggled” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish