bedraggled

/bɪˈdrægəld/
động từ
  • Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bedraggle
Tính từ
  1. Ướt át, khập khiễng và nhếch nhác; lộn xộn do bị tạt nước, tiếp xúc với các yếu tố, v.v.
    Wet, limp, and unkempt; in disarray due to being doused with water, exposed to the elements, etc.
  2. Suy thoái, suy sụp hoặc đổ nát.
    Decaying, decrepit or dilapidated.
    Từ đồng nghĩa:shabbytackyscroungybeatbeat up
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bedraggle.
    simple past and past participle of bedraggle.
🎬 Nghe “bedraggled” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish