biblical

/ˈbɪblɪkəl/
tính từ
  • Kinh thánh.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến Kinh Thánh.
    Of or relating to the Bible.
    Tithing is both a quranic and biblical virtue.
    Phần mười vừa là một đức tính trong kinh Qur'an vừa là một đức tính trong Kinh thánh.
    Từ đồng nghĩa:biblic
  2. Phù hợp với những lời dạy của Kinh Thánh (theo một số cách giải thích về nó).
    In accordance with the teachings of the Bible (according to some interpretation of it).
    biblical morality
    đạo đức kinh thánh
    Từ đồng nghĩa:biblic
  3. (nghĩa bóng) Rất tuyệt vời; đặc biệt là vượt kỷ lục trước đó về quy mô.
    (figurative) Very great; especially, exceeding previous records in scale.
    of biblical proportions
    theo tỷ lệ trong kinh thánh
    Từ đồng nghĩa:biblic
🎬 Nghe “biblical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish