bicarbonate

/baɪˈkɑɚbəˌneɪt-/
danh từ
  • Cacbonat axit.
Danh từ
  1. (hóa học hữu cơ) anion hóa trị một HCO₃⁻; bất kỳ muối của axit cacbonic trong đó chỉ có một trong số các nguyên tử hydro được thay thế
    (organic chemistry) the univalent anion HCO₃⁻; any salt of carbonic acid in which only one of the hydrogen atoms has been replaced.
  2. Natri bicarbonate dùng làm thuốc kháng axit nhẹ; soda bicarbonate.
    Sodium bicarbonate used as a mild antacid; bicarbonate of soda.
🎬 Nghe “bicarbonate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish