bicarbonate
/baɪˈkɑɚbəˌneɪt-/danh từ
- Cacbonat axit.
Danh từ
- (hóa học hữu cơ) anion hóa trị một HCO₃⁻; bất kỳ muối của axit cacbonic trong đó chỉ có một trong số các nguyên tử hydro được thay thế(organic chemistry) the univalent anion HCO₃⁻; any salt of carbonic acid in which only one of the hydrogen atoms has been replaced.
- Natri bicarbonate dùng làm thuốc kháng axit nhẹ; soda bicarbonate.Sodium bicarbonate used as a mild antacid; bicarbonate of soda.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bicarbonate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish