blin
/ˈblin/danh từ
- Bánh kếp truyền thống của nga.
Động từ
- (lỗi thời, đặc biệt là Scotland, Northumberland, Yorkshire) Chấm dứt (từ); dừng lại; từ bỏ, buông xuôi.(obsolete, especially Scotland, Northumberland, Yorkshire) To cease (from); to stop; to desist, to let up.Từ đồng nghĩa:stop
Danh từ
- (lỗi thời) Sự chấm dứt; kết thúc.(obsolete) Cessation; end.
- Một blintz hoặc blini.A blintz or blini.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “blin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish