blight
/ˈblaɪt/danh từ
- Bệnh tàn rụi (cây cối).
- Rệp vừng.
- Không khí mờ sương.
- Ảnh hưởng xấu; tai hoạ.
động từ
- Làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi.
Danh từ
- Tình trạng cây bị bệnh; cụ thể là bệnh nhiễm clo hoàn toàn và nhanh chóng, chuyển sang màu nâu, sau đó chết các mô thực vật như cơ quan hoa, lá, cành hoặc cành, đặc biệt là các mô do nấm gây ra; nấm mốc, rỉ sét, vết bẩn.A diseased condition suffered by a plant; specifically, a complete and rapid chlorosis, browning, then death of plant tissues such as floral organs, leaves, branches, or twigs, especially one caused by a fungus; a mildew, a rust, a smut.
- Nguyên nhân của tình trạng như vậy thường không được nhìn thấy nhưng được cho là do không khí; cụ thể là vi khuẩn, vi rút hoặc (đặc biệt) là nấm; Ngoài ra, một con rệp tấn công cây ăn quả.The cause of such a condition, often unseen but believed to be airborne; specifically, a bacterium, a virus, or (especially) a fungus; also, an aphid which attacks fruit trees.
- Tình trạng thời tiết nhiều mây, ẩm ướt.A state of cloudy, humid weather.
- Tình trạng bệnh ở mặt hoặc da; cụ thể là chảy máu dưới kết mạc mắt, một dạng phát ban trên da hoặc liệt mặt do lạnh.A diseased condition of the face or skin; specifically, bleeding under the conjunctiva of the eye, a form of skin rash, or a palsy of the face due to cold.
Động từ
- Ảnh hưởng đến khả năng sinh sản hoặc sự phát triển của (một loại cây) bị bệnh bạc lá (danh từ nghĩa 1.1), đặc biệt là bệnh do nấm gây ra; để nổ tung, để nấm mốc, để smut.To affect the fertility or growth of (a plant) with a blight (noun sense 1.1), especially one caused by a fungus; to blast, to mildew, to smut.Từ đồng nghĩa:blighten
- Ảnh hưởng đến (một bộ phận cơ thể) bằng một căn bệnh.To affect (a body part) with a disease.
- Để cản trở sự phát triển hoặc tăng trưởng của (một khía cạnh của cuộc sống); làm hư hỏng, làm hỏng, làm hư hỏng.To impede the development or growth of (an aspect of life); to damage, to ruin, to spoil.Those obscene tattoos are going to blight your job prospects.Những hình xăm tục tĩu đó sẽ hủy hoại triển vọng công việc của bạn.
- (nội động) Of a plant: bị bệnh tàn lụi (danh từ nghĩa 1.1).(intransitive) Of a plant: to suffer blight (noun sense 1.1).This vine never blights.Cây nho này không bao giờ tàn lụi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “blight” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish