bounty

/ˈbaʊnti/
danh từ
  • lòng rộng rãi; tính hào phóng
  • vật tặng
  • tiền thưởng; tiền khuyến khích
  • (quân sự) tiền thưởng nhập ngũ
Danh từ
  1. (không đếm được) Sự hào phóng; cũng (đếm được) một hành động hào phóng.
    (uncountable) Generosity; also (countable) an act of generosity.
  2. (đếm được) Cái gì đó được cho một cách hào phóng; một món quà.
    (countable) Something given liberally; a gift.
    Từ đồng nghĩa:boongratuity
  3. (đếm được) Phần thưởng cho một hành động cụ thể nào đó, đặc biệt là hành động được đưa ra bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc chính phủ.
    (countable) A reward for some specific act, especially one given by an authority or a government.
  4. (đếm được, nghĩa bóng) Sự dồi dào, giàu có.
    (countable, figuratively) An abundance or wealth.
Động từ
  1. (thông tục) Đưa ra phần thưởng bằng tiền cho việc bắt hoặc giết.
    (transitive) To offer a monetary reward for the capturing or killing of.
🎬 Nghe “bounty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish