bumfuck

/ˈbʌmˌfʌk/
Tính từ
  1. (của một cái gì đó hoặc ai đó) Không mong muốn hoặc bị coi thường.
    (of something or someone) Undesirable or held in contempt.
    [Jackson Securities] did a ton of Internet crap before the sector went baballoo. You know, companies with [absolutely no value], but with dot com at the end of their name[s]. We take a million shares of Bum Fuck Dot Com at ten bucks. […]
    [Jackson Securities] đã làm rất nhiều chuyện tào lao trên Internet trước khi lĩnh vực này trở nên tồi tệ. Bạn biết đấy, những công ty [hoàn toàn không có giá trị] nhưng lại có dấu chấm com ở cuối tên của họ. Chúng tôi mua một triệu cổ phiếu của Bum Fuck Dot Com với giá 10 đô la. […]
  2. (về một nơi) Bị cô lập; xa; xa.
    (of a place) Isolated; far; remote.
Động từ
  1. (từ lóng thô tục) Giao hợp qua đường hậu môn; để đụ vào mông.
    (vulgar slang) To copulate anally; to fuck in the bum.
    Từ đồng nghĩa:assfuckbuttfuckcornholebum
Danh từ
  1. Quan hệ tình dục qua đường hậu môn.
    Anal sex.
    I could really go for a good nasty bumfuck right now.
    Tôi thực sự có thể thực hiện một cuộc chơi khốn kiếp khó chịu ngay bây giờ.
  2. (xúc phạm) Một nơi biệt lập cách xa các thành phố lớn.
    (derogatory) An isolated place far removed from major cities.
    Why the hell does your brother have to live out in bumfuck?
    Thế quái nào mà anh trai cậu lại phải sống ở nơi khốn nạn thế nhỉ?
    Từ đồng nghĩa:Timbuktu
🎬 Nghe “bumfuck” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish