busted

/ˈbəstɪd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của bust
Tính từ
  1. (thường dùng kết hợp với tính từ) Có một loại ngực nhất định (ngực; khe ngực).
    (often used in combination with an adjective) Having a certain type of bust (breasts; cleavage).
  2. (từ lóng) Hỏng; không có tiền.
    (slang) Broke; having no money.
    I'd like to help you, but I'm busted.
    Tôi muốn giúp bạn, nhưng tôi bị bắt rồi.
    Từ đồng nghĩa:fatiguedbrokenout of order
  3. (từ lóng) Bị bắt quả tang đang làm điều không nên làm.
    (slang) Caught in the act of doing something one shouldn't do.
    I saw you take that cookie from the cookie jar! You're busted!
    Tôi đã thấy bạn lấy chiếc bánh quy đó ra khỏi lọ đựng bánh quy! Bạn đã bị bắt!
    Từ đồng nghĩa:fatiguedbrokenout of order
  4. (Từ lóng) Xấu xí vô cùng.
    (slang) Extremely ugly.
    She was cute, but all her friends were busted.
    Cô ấy rất dễ thương, nhưng tất cả bạn bè của cô ấy đều bị bắt.
    Từ đồng nghĩa:fatiguedbrokenout of order
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bust
    simple past and past participle of bust
🎬 Nghe “busted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish