cadaver

/kəˈdævɚ/
danh từ
  • Xác chết, tử thi.
Danh từ
  1. (văn học, y học) Xác chết; đặc biệt là xác của một con người được mổ xẻ.
    (literary, medicine) A dead body; especially the corpse of a human to be dissected.
    He and his best friend saw a cadaver and ran screaming.
    Anh ta và người bạn thân nhất của mình nhìn thấy một xác chết và bỏ chạy và la hét.
    Từ đồng nghĩa:bodycorpse
🎬 Nghe “cadaver” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish