corpse

/kɔrps/
danh từ
  • Xác chết, thi hài.
Danh từ
  1. Một xác chết, đặc biệt là xác người chứ không phải xác động vật.
    A dead body, especially that of a human as opposed to an animal.
  2. Xác chết của bất kỳ động vật nào có thịt; xác chết của động vật có xương sống; một cái xác.
    The dead body of any animal with flesh; the dead body of a vertebrate; a carcass.
  3. (cổ xưa, đôi khi mang tính xúc phạm) Cơ thể con người nói chung, dù còn sống hay đã chết.
    (archaic, sometimes derogatory) A human body in general, whether living or dead.
    Từ đồng nghĩa:bodbodyfleshcarcasslikam
Động từ
  1. (nội động từ, tiếng lóng, của diễn viên) Cười không tự chủ trong khi biểu diễn.
    (intransitive, slang, of an actor) To laugh uncontrollably during a performance.
  2. (chuyển tiếp, tiếng lóng, của một diễn viên) Khiến một diễn viên khác làm việc này.
    (transitive, slang, of an actor) To cause another actor to do this.
🎬 Nghe “corpse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish