cafeteria
/ˌkæfəˈtirijə/danh từ
- Quán ăn tự phục vụ.
Danh từ
- (chủ yếu là Hoa Kỳ, Canada) Một nhà hàng trong đó khách hàng chọn đồ ăn tại quầy sau đó mang đồ ăn lên khay đến bàn để ăn.(chiefly US, Canada) A restaurant in which customers select their food at a counter then carry it on a tray to a table to eat.
- (chủ yếu là Hoa Kỳ, Canada) Khu vực ăn uống trong cơ sở nơi các bữa ăn có thể được mua (như trên), cung cấp hoặc mang vào từ nơi khác.(chiefly US, Canada) A dining area in an institution where meals may be purchased (as above), provided, or brought in from elsewhere.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cafeteria” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish