capable

/ˈkeɪpəbəl/
tính từ
  • Có tài, có năng lực giỏi.
  • Có thể, có khả năng, dám, cả gan.
Tính từ
  1. Có khả năng và hiệu quả; có khả năng cần thiết cho một nhiệm vụ cụ thể; có ý định làm điều gì đó; cho phép hoặc dễ bị một cái gì đó
    Able and efficient; having the ability needed for a specific task; having the disposition to do something; permitting or being susceptible to something.
    She is capable and efficient.
    Cô ấy có năng lực và hiệu quả.
    Từ đồng nghĩa:capable
  2. (lỗi thời) Có đủ sức chứa hoặc kích thước để chứa, chứa, tiếp nhận hoặc tiếp nhận; có thể truy cập được. Được hiểu với, cho hoặc một nguyên mẫu.
    (obsolete) Of sufficient capacity or size for holding, containing, receiving or taking in; accessible to. Construed with of, for or an infinitive.
    Từ đồng nghĩa:capable
🎬 Nghe “capable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish