capable
/ˈkeɪpəbəl/tính từ
- Có tài, có năng lực giỏi.
- Có thể, có khả năng, dám, cả gan.
Tính từ
- Có khả năng và hiệu quả; có khả năng cần thiết cho một nhiệm vụ cụ thể; có ý định làm điều gì đó; cho phép hoặc dễ bị một cái gì đóAble and efficient; having the ability needed for a specific task; having the disposition to do something; permitting or being susceptible to something.She is capable and efficient.Cô ấy có năng lực và hiệu quả.Từ đồng nghĩa:capable
- (lỗi thời) Có đủ sức chứa hoặc kích thước để chứa, chứa, tiếp nhận hoặc tiếp nhận; có thể truy cập được. Được hiểu với, cho hoặc một nguyên mẫu.(obsolete) Of sufficient capacity or size for holding, containing, receiving or taking in; accessible to. Construed with of, for or an infinitive.Từ đồng nghĩa:capable
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “capable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish