carrel

/ˈker-əl/
danh từ
  • Phòng làm việc cá nhân (ở thư viện).
Danh từ
  1. (kiến trúc, lỗi thời) Cách viết khác của carol (“một cái tủ nhỏ hoặc một cái tường bao quanh được xây dựa vào mặt trong của cửa sổ tu viện, để ngồi học”).
    (architecture, obsolete) Alternative spelling of carol (“a small closet or enclosure built against the inner side of a window of a monastery's cloister, to sit in for study”).
  2. (bằng cách mở rộng) Một không gian được phân chia để đọc hoặc học, thường là trong thư viện.
    (by extension) A partitioned space for reading or studying, often in a library.
    Near-synonym: cubicle (sometimes synonymous)
    Gần đồng nghĩa: hình khối (đôi khi đồng nghĩa)
    Từ đồng nghĩa:cubicle
  3. (lỗi thời) Một loại vải được sử dụng vào thế kỷ 16 và 17.
    (obsolete) A type of fabric used in the 16th and 17th centuries.
  4. (lỗi thời) Từ đồng nghĩa với cãi nhau (“mũi tên đầu vuông”).
    (obsolete) Synonym of quarrel (“a square-headed arrow”).
    Từ đồng nghĩa:quarrel
🎬 Nghe “carrel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish