carrion

/ˈkerijən/
danh từ
  • Xác chết đã thối.
  • Cái thối tha; vật nhơ bẩn, vật kinh tởm.
tính từ
  • Thối tha, kinh tởm.
Danh từ
  1. Thịt thối rữa của động vật hoặc người chết.
    Rotting flesh of a dead animal or person.
    Vultures feed on carrion.
    Kền kền ăn xác thối.
  2. Vấn đề tham nhũng hoặc khủng khiếp.
    Corrupt or horrid matter.
  3. Rác rưởi, rác rưởi.
    Filth, garbage.
  4. Thịt của cơ thể người sống; cũng (Kitô giáo), bản chất con người tội lỗi.
    The flesh of a living human body; also (Christianity), sinful human nature.
Tính từ
  1. (chủ yếu mang tính xúc phạm) Liên quan đến hoặc được tạo thành từ thịt thối rữa.
    (chiefly derogatory) Pertaining to, or made up of, rotting flesh.
  2. Kinh tởm, khủng khiếp, thối nát.
    Disgusting, horrid, rotten.
    Từ đồng nghĩa:vileabjectfilthybasebeggarly
  3. Về cơ thể sống của con người, linh hồn, v.v.: xác thịt, phàm trần, tội lỗi.
    Of the living human body, the soul, etc.: fleshly, mortal, sinful.
  4. Rất mỏng; gầy gò, gầy gò.
    Very thin; emaciated, skeletonlike.
🎬 Nghe “carrion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish