carve out

/kɑrv aʊt/
Động từ
  1. (nghĩa đen, bắc cầu) Làm rỗng bằng cách chạm khắc.
    (literally, transitive) To hollow by carving.
  2. (nghĩa bóng, ngoại động) Tạo ra (danh tiếng, cơ hội, vai trò, cấp bậc, sự nghiệp, chiến thắng) bằng cách làm việc chăm chỉ, hoặc như thể bằng cách chặt chém.
    (figuratively, transitive) To create (a reputation, chance, role, rank, career, victory) by hard work, or as if by cutting.
    I managed to carve out a niche for myself in the world of investigative journalism.
    Tôi đã tìm được chỗ đứng riêng cho mình trong thế giới báo chí điều tra.
    Từ đồng nghĩa:forge
🎬 Nghe “carve out” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish