centenary
/sɛnˈtɛnəri/tính từ
- Trăm năm.
danh từ
- Thời gian trăm năm, thế kỷ.
- Lễ kỷ niệm một trăm năm; sự làm lễ kỷ niệm một trăm năm.
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến số một trăm, đặc biệtOf or related to the number one hundred, particularly
Danh từ
- (lỗi thời) Đồng nghĩa của centurion: Một sĩ quan chỉ huy 100 người, đặc biệt là (lịch sử) trong quân đội La Mã.(obsolete) Synonym of centurion: An officer commanding 100 men, especially (historical) in the Roman army.Từ đồng nghĩa:centurion
- (lỗi thời) Từ đồng nghĩa thế kỷ: khoảng thời gian 100 năm.(obsolete) Synonym of century: a period of 100 years.Từ đồng nghĩa:century
- Từ đồng nghĩa của trăm năm: kỷ niệm một trăm năm.Synonym of centennial: a hundredth anniversary.Từ đồng nghĩa:centennial
- (không phổ biến) Từ đồng nghĩa của trăm cân, đặc biệt (lịch sử) trong bối cảnh Hy Lạp và La Mã.(uncommon) Synonym of hundredweight, especially (historical) in Greek and Roman contexts.Từ đồng nghĩa:hundredweight
Động từ
- (hai chiều, lỗi thời) Để kỷ niệm một trăm năm.(ambitransitive, obsolete) To celebrate the centennial of.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “centenary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish