center

/ˈsɛnər/
danh từ
  • (như) centre.
Danh từ
  1. Điểm bên trong đường tròn cách đều tất cả các điểm trên đường tròn.
    The point in the interior of a circle that is equidistant from all points on the circumference.
  2. Điểm bên trong hình cầu cách đều tất cả các điểm trên đường tròn.
    The point in the interior of a sphere that is equidistant from all points on the circumference.
  3. Phần giữa của một cái gì đó; phần cách xa các cạnh.
    The middle portion of something; the part well away from the edges.
  4. (hình học) Điểm trên đường thẳng nằm giữa hai đầu.
    (geometry) The point on a line that is midway between the ends.
Tính từ
  1. Của, tại, hoặc liên quan đến một trung tâm.
    Of, at, or related to a center.
    Từ đồng nghĩa:central
Động từ
  1. (ngoại động) Làm cho (vật) chiếm giữ trung tâm của một khu vực.
    (transitive) To cause (an object) to occupy the center of an area.
    ????, Matthew Prior, Celia to Damon Thy joys are centred all in me alone.
    ????, Matthew Prior, Celia đến Damon Niềm vui của anh chỉ tập trung vào một mình tôi.
  2. (chuyển tiếp) Làm cho (một số thuộc tính, chẳng hạn như tâm trạng hoặc điện áp) được điều chỉnh thành một giá trị nằm giữa các cực.
    (transitive) To cause (some attribute, such as a mood or voltage) to be adjusted to a value which is midway between the extremes.
  3. (ngoại động) Cung cấp cho (cái gì) một cơ sở trung tâm.
    (transitive) To give (something) a central basis.
  4. (nội động từ) Tập trung vào (cái gì), chú ý đến (cái gì).
    (intransitive) To concentrate on (something), to pay close attention to (something).
    The plot centers on the life of a working-class family.
    Cốt truyện xoay quanh cuộc sống của một gia đình thuộc tầng lớp lao động.
🎬 Nghe “center” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish