certain
/ˈsɜrtən/tính từ
- Chắc, chắc chắn.
- Nào đó.
- Đôi chút, chút ít.
Tính từ
- Chắc chắn trong tâm trí mỗi người là tích cực; hoàn toàn tin tưởng vào sự thật của một cái gì đóSure in one's mind, positive; absolutely confident in the truth of something.I was certain of my decision.Tôi đã chắc chắn về quyết định của mình.Từ đồng nghĩa:unavoidableassuredcertainclearconfident
- Không bị nghi ngờ hay phủ nhận; được xác lập như một sự thật.Not to be doubted or denied; established as a fact.Now that more experiments have been run, the theory is certain and the argument is settled.Bây giờ nhiều thí nghiệm đã được thực hiện nên lý thuyết đã chắc chắn và tranh luận đã được giải quyết.Từ đồng nghĩa:unavoidableassuredcertainclearconfident
- Chắc chắn xảy ra, không thể tránh khỏi; yên tâm.Sure to happen, inevitable; assured.It is certain that Spain will reach the finals. / Spain is now certain to reach the finals. / Spain is now certain of a place in the finals.Chắc chắn Tây Ban Nha sẽ vào chung kết. / Tây Ban Nha hiện đã chắc chắn vào chung kết. / Tây Ban Nha hiện đã chắc chắn một suất vào chung kết.Từ đồng nghĩa:unavoidableassuredcertainclearconfident
- Không thành công; không thể sai lầm.Unfailing; infallible.Từ đồng nghĩa:unavoidableassuredcertainclearconfident
Từ hạn định
- Đã xác định nhưng chưa quy định.Having been determined but not specified.Certain people are good at running.Một số người giỏi chạy.
Đại từ
- (với) Các thành viên không được nêu tên hoặc không được mô tả (của).(with of) Unnamed or undescribed members (of).She mentioned a series of contracts, of which certain are not cited.Cô ấy đề cập đến một loạt hợp đồng, trong đó có một số hợp đồng không được trích dẫn.Từ đồng nghĩa:some
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “certain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish