chauvinism

/ˈʃoʊvəˌnɪzəm/
danh từ
  • Chủ nghĩa sô vanh.
Danh từ
  1. (xúc phạm) Lòng yêu nước quá mức, khát khao giành ưu thế quốc gia; chủ nghĩa sô-vanh.
    (derogatory) Excessive patriotism, eagerness for national superiority; jingoism.
    (C. S.) Lewis occasionally expressed a somewhat tongue-in-cheek chauvinism towards the English. Describing an encounter with a fellow Irishman, he wrote: "Like all Irish people who meet in England, we ended by criticisms on the invincible flippancy and dullness of the Anglo-Saxon race.
    (C. S.) Lewis thỉnh thoảng bày tỏ chủ nghĩa sô-vanh có phần mỉa mai đối với người Anh. Mô tả cuộc gặp gỡ với một người đồng hương Ireland, ông viết: "Giống như tất cả những người Ireland gặp nhau ở Anh, chúng tôi kết thúc bằng những lời chỉ trích về sự thiếu sót và buồn tẻ bất khả chiến bại của chủng tộc Anglo-Saxon.
    Từ đồng nghĩa:jingoism
  2. (xúc phạm) Thành kiến, thiên vị hoặc cống hiến không chính đáng cho nhóm, mục đích hoặc ý tưởng cụ thể của riêng mình.
    (derogatory) Unwarranted bias, favoritism, or devotion to one's own particular group, cause, or idea.
    Feminists say that male chauvinism is still prevalent in cultures worldwide.
    Các nhà hoạt động vì nữ quyền cho rằng chủ nghĩa sô vanh của nam giới vẫn còn phổ biến trong các nền văn hóa trên toàn thế giới.
    Từ đồng nghĩa:jingoism
🎬 Nghe “chauvinism” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish