cheapskate
/ˈtʃiːpˌskeɪt/danh từ
- Mỹ người keo kiệt.
Danh từ
- Một người keo kiệt tránh tiêu tiền.Someone who stingily avoids spending money.He is such a cheapskate, he found that jumper in a dustbin.Anh ta thật là một kẻ keo kiệt, anh ta đã tìm thấy chiếc áo len đó trong thùng rác.
- (bằng cách mở rộng) Người không cho đi một cách thoải mái.(by extension) Someone who does not give freely.My mum is such a cheapskate that she didn't lend me money to go shopping.Mẹ tôi là người keo kiệt đến mức không cho tôi mượn tiền để đi mua sắm.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cheapskate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish