chiropteran
/kī-ˈräp-tə-rən/Danh từ
- (động vật học) Bất kỳ loài động vật có vú nào, thuộc bộ Chiroptera, có chi trước biến đổi để tạo thành cánh; một con dơi.(zoology) Any mammal, of the order Chiroptera, that has forelimbs modified to form wings; a bat.Từ đồng nghĩa:bat
Tính từ
- (động vật học) Thuộc hoặc liên quan tới bộ Chiroptera.(zoology) Of or relating to the order Chiroptera.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chiropteran” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish