chiropteran

/kī-ˈräp-tə-rən/
Danh từ
  1. (động vật học) Bất kỳ loài động vật có vú nào, thuộc bộ Chiroptera, có chi trước biến đổi để tạo thành cánh; một con dơi.
    (zoology) Any mammal, of the order Chiroptera, that has forelimbs modified to form wings; a bat.
    Từ đồng nghĩa:bat
Tính từ
  1. (động vật học) Thuộc hoặc liên quan tới bộ Chiroptera.
    (zoology) Of or relating to the order Chiroptera.
🎬 Nghe “chiropteran” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish