chummy

/ˈtʃʌmi/
tính từ
  • gần gụi, thân mật, thân thiết
Tính từ
  1. (thân mật) Thân thiện:
    (informal) Friendly:
  2. (không chính thức) Về mặt thân mật:
    (informal) On intimate terms:
    Từ đồng nghĩa:tight
Danh từ
  1. Từ đồng nghĩa với chum (“bạn, bạn”).
    Synonym of chum (“friend, pal”).
    Từ đồng nghĩa:chum
  2. (lỗi thời) Một cậu bé làm nghề quét ống khói.
    (obsolete) A boy who works for a chimney sweep.
  3. (tiếng lóng của cơ quan thực thi pháp luật) Biệt hiệu dành cho một người, đặc biệt là nghi phạm hoặc tội phạm.
    (law enforcement slang) Nickname for a person, especially a suspect or criminal.
  4. (ngày) Mũ nỉ có vương miện thấp.
    (dated) A felt hat with a low crown.
    Joy Banham recalled that in 1942, some three years into the war, when the privilege of wearing the tricorn hat was extended to petty officers: 'While I was at St David's the new tricorn hats for Petty Officers came on stream. As new girls were drafted to us they came wearing the new hats. Whereas we still had the old canvas “chummies” and we were quite envious.
    Joy Banham kể lại rằng vào năm 1942, khoảng ba năm sau chiến tranh, khi đặc quyền đội mũ ba sừng được mở rộng cho các sĩ quan nhỏ: 'Khi tôi ở St David's, những chiếc mũ ba sừng mới dành cho Sĩ quan cấp nhỏ đã được tung ra thị trường. Khi những cô gái mới đến với chúng tôi, họ đội những chiếc mũ mới. Trong khi đó, chúng tôi vẫn còn những “bạn thân” bằng vải bạt cũ và chúng tôi khá ghen tị.
🎬 Nghe “chummy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish