chunder
/ˈtʃandə/động từ
- Nôn oẹ.
danh từ
- Sự nôn oẹ.
Danh từ
- (Anh, Khối thịnh vượng chung, Ireland, tiếng lóng) Nôn mửa.(UK, Commonwealth, Ireland, slang) Vomit.Từ đồng nghĩa:vomit
- (Anh, Khối thịnh vượng chung, Ireland, tiếng lóng) Hành động nôn mửa.(UK, Commonwealth, Ireland, slang) An act of vomiting.Từ đồng nghĩa:vomit
- Tuyết dày và dính khiến việc trượt tuyết trở nên khó khăn.Heavy, sticky snow that makes snowsports difficult.Từ đồng nghĩa:vomit
Động từ
- (Úc, New Zealand, Anh, lóng) Nôn mửa, nôn mửa, đặc biệt là do uống quá nhiều rượu.(Australia, New Zealand, British, slang) To throw up, to vomit, particularly from excessive alcohol consumption.2008, Isabelle Young, Tony Gherardin, Central and South America, Lonely Planet, page 70, There are plenty of winding roads, diesel fumes, crowded public transport and various less than sweet odours to get you chundering when you′re on the move in this part of the world, so take a good supply of motion sickness remedies if you know you′re susceptible to this.2008, Isabelle Young, Tony Gherardin, Trung và Nam Mỹ, Lonely Planet, trang 70, Có rất nhiều con đường quanh co, khói diesel, phương tiện giao thông công cộng đông đúc và nhiều loại mùi không ngọt ngào khác khiến bạn phải lo lắng khi di chuyển ở khu vực này trên thế giới, vì vậy hãy chuẩn bị thật nhiều thuốc chữa say tàu xe nếu bạn biết mình dễ mắc phải điều này.Từ đồng nghĩa:regurgitate
- Của xe cơ giới: ầm ầm, ầm ầm.Of a motor vehicle: to rumble loudly, to roar.
- (New England) Càu nhàu, phàn nàn.(New England) To grumble, complain.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chunder” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish