churl

/ˈchər(-ə)l/
danh từ
  • Người hạ đẳng, tiện dân.
  • Người vô học thức; người thô tục, người lỗ mãng.
  • Người cáu kỉnh.
  • Người keo cú, người bủn xỉn.
Danh từ
  1. Một nông dân tự do (trái ngược với nông nô) ở cấp bậc thấp nhất, dưới bá tước và thane; một người tự do; cũng (tổng quát hơn), một người không có địa vị hoàng gia hoặc quý tộc; một thường dân.
    A free peasant (as opposed to a serf) of the lowest rank, below an earl and a thane; a freeman; also (more generally), a person without royal or noble status; a commoner.
  2. Một nô lệ hoặc nông nô.
    A bondman or serf.
  3. Một người thô lỗ, cáu kỉnh, kém giáo dục; một gã khốn.
    A rough, surly, ill-bred person; a boor.
    Từ đồng nghĩa:loutyokelboganboorbumpkin
  4. Một người nhà quê, một người nông dân, một người mộc mạc.
    A countryman, a peasant, a rustic.
    Từ đồng nghĩa:carlfieldlingbucolicchurlclown
🎬 Nghe “churl” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish