cinema

/ˈsɪnəmə/
danh từ
  • Rạp xi nê, rạp chiếu bóng.
  • The cinema điện ảnh, xi nê, phim chiếu bóng.
  • Nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh.
Danh từ
  1. (đếm được) Rạp chiếu phim, rạp chiếu phim.
    (countable) A movie theatre, a movie house.
    The cinema is right across the street from the restaurant.
    Rạp chiếu phim nằm ngay đối diện nhà hàng.
  2. (phim, không đếm được) Phim gộp lại.
    (film, uncountable) Films collectively.
    Despite the critics, he produced excellent cinema.
    Bất chấp những lời chỉ trích, ông đã tạo ra tác phẩm điện ảnh xuất sắc.
  3. (phim, không đếm được) Điện ảnh và ngành điện ảnh.
    (film, uncountable) The film and movie industry.
    In the long history of Spanish cinema[…].
    Trong lịch sử lâu đời của điện ảnh Tây Ban Nha […]
  4. (phim, đếm được, không đếm được) Nghệ thuật làm phim, phim ảnh; điện ảnh.
    (film, countable, uncountable) The art of making films and movies; cinematography.
    Throughout the history of cinema, filmmakers[…].
    Xuyên suốt lịch sử điện ảnh, các nhà làm phim […]
    Từ đồng nghĩa:seventh art
🎬 Nghe “cinema” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish