cinema
/ˈsɪnəmə/danh từ
- Rạp xi nê, rạp chiếu bóng.
- The cinema điện ảnh, xi nê, phim chiếu bóng.
- Nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh.
Danh từ
- (đếm được) Rạp chiếu phim, rạp chiếu phim.(countable) A movie theatre, a movie house.The cinema is right across the street from the restaurant.Rạp chiếu phim nằm ngay đối diện nhà hàng.
- (phim, không đếm được) Phim gộp lại.(film, uncountable) Films collectively.Despite the critics, he produced excellent cinema.Bất chấp những lời chỉ trích, ông đã tạo ra tác phẩm điện ảnh xuất sắc.
- (phim, không đếm được) Điện ảnh và ngành điện ảnh.(film, uncountable) The film and movie industry.In the long history of Spanish cinema[…].Trong lịch sử lâu đời của điện ảnh Tây Ban Nha […]
- (phim, đếm được, không đếm được) Nghệ thuật làm phim, phim ảnh; điện ảnh.(film, countable, uncountable) The art of making films and movies; cinematography.Throughout the history of cinema, filmmakers[…].Xuyên suốt lịch sử điện ảnh, các nhà làm phim […]Từ đồng nghĩa:seventh art
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cinema” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish