ciphering

động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cipher.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của mật mã
    present participle and gerund of cipher
Danh từ
  1. (cổ) Sự tính toán, tính toán.
    (archaic) A calculation or computation.
    Từ đồng nghĩa:calculusreckoning
  2. (âm nhạc) Mật mã (lỗi ở van đàn organ khiến ống phát ra âm thanh liên tục mà không cần nhấn phím).
    (music) A cipher (fault in an organ valve which causes a pipe to sound continuously without the key having been pressed).
    Từ đồng nghĩa:calculusreckoning
🎬 Nghe “ciphering” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish