cinnabar
/ˈsi-nə-ˌbär/danh từ
- Thủy ngân sulfua (HgS).
- Màu son.
- Một loài bướm đêm có cánh đốm đỏ.
Danh từ
- Một khoáng chất màu đỏ đậm, thủy ngân sunfua, HgS; quặng chính thủy ngân; loại quặng đó được sử dụng làm chất màu đỏ son.A deep red mineral, mercuric sulfide, HgS; the principal ore of mercury; such ore used as the pigment vermilion.Từ đồng nghĩa:æthiops mineral
- Một màu đỏ tươi pha chút cam.A bright red colour tinted with orange.
- (đếm được) Một loài bướm đêm erebid, Tyria jacobaeae, có các mảng màu đỏ trên đôi cánh chủ yếu là màu đen.(countable) A species of erebid moth, Tyria jacobaeae, having red patches on its predominantly black wings.Từ đồng nghĩa:cinnabar moth
- Đồng nghĩa với máu rồng (“loại nhựa”).Synonym of dragon's blood (“type of resin”).Từ đồng nghĩa:dragon's blood
Tính từ
- Có màu đỏ tươi pha chút cam.Of a bright red colour tinted with orange.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cinnabar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish