cinnabar

/ˈsi-nə-ˌbär/
danh từ
  • Thủy ngân sulfua (HgS).
  • Màu son.
  • Một loài bướm đêm có cánh đốm đỏ.
Danh từ
  1. Một khoáng chất màu đỏ đậm, thủy ngân sunfua, HgS; quặng chính thủy ngân; loại quặng đó được sử dụng làm chất màu đỏ son.
    A deep red mineral, mercuric sulfide, HgS; the principal ore of mercury; such ore used as the pigment vermilion.
    Từ đồng nghĩa:æthiops mineral
  2. Một màu đỏ tươi pha chút cam.
    A bright red colour tinted with orange.
  3. (đếm được) Một loài bướm đêm erebid, Tyria jacobaeae, có các mảng màu đỏ trên đôi cánh chủ yếu là màu đen.
    (countable) A species of erebid moth, Tyria jacobaeae, having red patches on its predominantly black wings.
    Từ đồng nghĩa:cinnabar moth
  4. Đồng nghĩa với máu rồng (“loại nhựa”).
    Synonym of dragon's blood (“type of resin”).
    Từ đồng nghĩa:dragon's blood
Tính từ
  1. Có màu đỏ tươi pha chút cam.
    Of a bright red colour tinted with orange.
🎬 Nghe “cinnabar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish