coastline

/ˈkoʊstˌlaɪn/
danh từ
  • Bờ biển; hình dáng bờ biển.
Danh từ
  1. Hình dạng, đường nét hoặc ranh giới của bờ biển. (Thuật ngữ đường bờ biển thường được sử dụng để mô tả các ranh giới gần đúng ở quy mô không gian tương đối lớn.)
    The shape, outline, or boundary of a coast. (The term coastline is generally used to describe the approximate boundaries at relatively large spatial scales.)
    The sweep of the rocky Southern California coastline off Point Fermin.
    Sự quét qua bờ biển Nam California nhiều đá ngoài khơi Point Fermin.
🎬 Nghe “coastline” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish