commensurate

/kəˈmɛnsərət/
tính từ
  • Cùng diện tích với.
  • Xứng với.
Tính từ
  1. Có tiêu chuẩn đo lường tương ứng hoặc tương tự.
    Of a proportionate or similar measurable standard.
    commensurate punishments
    hình phạt tương xứng
  2. (vật lý) Mô tả một tinh thể trong đó mọi nguyên tử hoặc phân tử được đặt ở cùng một vị trí tương đối
    (physics) Describing a crystal in which every atom or molecule is placed in the same relative position
  3. (toán học) Mô tả hai số trong cùng một lớp Archimedean, sao cho số này lớn hơn số kia vô cùng.
    (mathematics) Describing two numbers within the same Archimedean class, so that neither is infinitely larger than the other.
Động từ
  1. Để giảm xuống một biện pháp chung.
    To reduce to a common measure.
  2. Để tương xứng; để điều chỉnh.
    To proportionate; to adjust.
🎬 Nghe “commensurate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish