commonship

Danh từ
  1. Một trạng thái, điều kiện, hoặc những thứ được chia sẻ hoặc có chung; điểm chung.
    A state, condition, or things shared or held in common; commonality.
  2. Một cộng đồng hoặc hội nhóm.
    A community or fellowship.
    If they do not agree, then, as already mentioned, it is reserved to His Majesty, together with the approving Assembly, to effect the proposed change in the portion of the Monarchy concerned, to dissolve the commonship, and to make the consequent administrative arrangements; […]
    Nếu họ không đồng ý, thì, như đã đề cập, quyền quyết định thay đổi phần lãnh thổ thuộc về Nhà vua, cùng với Hội đồng phê chuẩn, về việc giải tán chế độ chung sống và đưa ra các sắp xếp hành chính tiếp theo, thuộc về Đức Vua; […]
🎬 Nghe “commonship” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish