commonalty

/ˈkä-mə-nᵊl-tē/
danh từ
  • những người bình dân, dân chúng
  • phần đông (của loài người...)
  • đoàn thể
Danh từ
  1. Những người bình thường; sự chung.
    The common people; the commonality.
    1906, Sinclair Lewis, "Unknown Undergraduates" first published in the Yale Literary Magazine, June, 1906, in The Man from Main Street: Selected Essays and Other Writings, 1904-1950, Harry E. Maule and Melville H. Cane (eds.), New York: Pocket Books, 1962, p. 122, Besides the men who are unknown but important there is the commonalty, whom you regard as mere entities, whose very names you do not kno
    1906, Sinclair Lewis, "Những sinh viên vô danh" được xuất bản lần đầu trên Tạp chí văn học Yale, tháng 6 năm 1906, trong The Man from Main Street: Selected Essays and Other Writings, 1904-1950, Harry E. Maule và Melville H. Cane (eds.), New York: Pocket Books, 1962, p. 122, Bên cạnh những người đàn ông vô danh nhưng quan trọng, còn có những điểm chung, những người mà bạn coi như những thực thể đơn thuần, những người mà bạn không biết tên.
  2. Một nhóm sự vật có những đặc điểm giống nhau.
    A group of things having similar characteristics.
  3. Một tầng lớp bao gồm những người không có cấp bậc giáo sĩ hoặc quý tộc; thường dân.
    A class composed of persons lacking clerical or noble rank; commoners.
  4. Trạng thái hoặc chất lượng của việc có những điểm chung.
    The state or quality of having things in common.
🎬 Nghe “commonalty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish