comp
/ˈkɑːmp/danh từ
- (như) compositor.
Tính từ
- Cắt miễn phí.Clipping of complimentary.
- Cắt ghép so sánh.Clipping of comparative.comp lit[erature]comp lit[erature]
- Cắt bù hoặc bù.Clipping of compensatory or compensating.comp timethời gian làm việc
- Cắt bớt sự cạnh tranh.Clipping of competitive.
Danh từ
- Hình thức thay thế của comp.Alternative form of comp.
- Clip của cuộc thi.Clipping of competition.
- (thiết kế) Cắt bố cục toàn diện, một thiết kế đồ họa hiển thị bố cục văn bản và hình ảnh được đề xuất cuối cùng.(design) Clipping of comprehensive layout, a graphic design showing final proposed layout of text and images.
- (giáo dục) Cắt bài kiểm tra toàn diện.(education) Clipping of comprehensive examination.
Động từ
- (nội động từ, Mỹ) Đồng hành, trong âm nhạc.(intransitive, US) To accompany, in music.
- (ngoại động) Soạn thảo (một thiết kế trực quan); để tạo thành một chất tổng hợp.(transitive) To compose (a visual design); to make a composite.
- (ngoại động) Cung cấp cho (ai đó) một vật phẩm miễn phí, chẳng hạn như một tấm vé; cung cấp (ai đó) thứ gì đó miễn phí.(transitive) To provide (someone) with a complimentary item, such as a ticket; to provide (someone) with something for free.to comp him his mealsđể bù đắp bữa ăn cho anh ấy
- (chuyển tiếp) Cung cấp miễn phí (một vật phẩm miễn phí, chẳng hạn như vé) (trả trước hoặc đôi khi bằng cách hoàn lại chi phí của nó).(transitive) To provide (a complimentary item, such as a ticket) for free (either up front or sometimes by refunding the cost of it).The bartender decided to comp their drinks to make up for the earlier incident.Người pha chế quyết định pha đồ uống cho họ để bù đắp cho sự cố trước đó.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “comp” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish