condescending

/ˌkɑːndɪˈsɛnd/
tính từ
  • Có tính kẻ cả, bề trên, trịch thượng.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của condescend.
Tính từ
  1. Giả sử một giọng điệu ưu việt, hoặc một thái độ kẻ cả.
    Assuming a tone of superiority, or a patronizing attitude.
    Quit talking to me in that condescending tone! You always treat me like a child!
    Đừng nói chuyện với tôi bằng cái giọng trịch thượng đó nữa! Anh luôn coi em như một đứa trẻ!
    Từ đồng nghĩa:patronizing
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của condescend
    present participle and gerund of condescend
🎬 Nghe “condescending” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish