condescension

/ˌkɑːndɪˈsɛnʃən/
danh từ
  • Sự hạ mình, sự hạ cố, sự chiếu cố.
  • Sự nhã nhặn đối với người dưới.
Danh từ
  1. Hành động trịch thượng; một cách cư xử bề ngoài lịch sự nhưng vẫn hàm ý ưu việt hơn người khác; lịch sự bảo trợ đối với người thấp kém.
    The act of condescending; a manner of behaving in an outwardly polite way that nevertheless implies superiority to another; patronizing courtesy toward inferiors.
    Conscious condescension breeds panderers and enemies, not friends.
    Sự trịch thượng có ý thức sẽ tạo ra những kẻ lang thang và kẻ thù, chứ không phải bạn bè.
    Từ đồng nghĩa:condescendence
  2. (thường không đếm được, mang tính xúc phạm) Thái độ hoặc hành vi trịch thượng.
    (usually uncountable, derogatory) A patronizing attitude or behavior.
    Từ đồng nghĩa:condescendence
  3. (cổ, không xúc phạm) Sự nhã nhặn, nhã nhặn của cấp trên đối với cấp dưới.
    (archaic, non-derogatory) Courtesy, affability of a superior towards an inferior.
    Từ đồng nghĩa:condescendence
🎬 Nghe “condescension” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish