connective

/kəˈnɛktɪv/
tính từ
  • Để nối, để chấp.
  • ; (sinh vật học) liên kết.
  • Nối; liên hợp.
danh từ
  • Từ nối (như liên từ, giới từ, đại từ quan hệ).
Tính từ
  1. Phục vụ hoặc có xu hướng kết nối; kết nối.
    Serving or tending to connect; connecting.
    Từ đồng nghĩa:syndetic
Danh từ
  1. Cái mà kết nối.
    That which connects.
    Từ đồng nghĩa:connexiveconnective
  2. (logic) Một hàm hoạt động trên các giá trị chân lý để đưa ra một giá trị chân lý khác.
    (logic) A function that operates on truth values to give another truth value.
    Từ đồng nghĩa:connexiveconnective
  3. (ngữ pháp) Từ dùng để nối các từ, mệnh đề và câu, thường được áp dụng nhất cho các liên từ.
    (grammar) A word used to connect words, clauses and sentences, most commonly applied to conjunctions.
    Từ đồng nghĩa:connexiveconnective
  4. (Thực vật học) Mô nối các ngăn của bao phấn lại với nhau.
    (botany) The tissue which connects the locules of an anthers together.
    Từ đồng nghĩa:connexiveconnective
🎬 Nghe “connective” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish