syndetic

/sin-ˈde-tik/
tính từ
  • (thuộc) liên từ
  • dùng liên từ.
Tính từ
  1. (ngữ pháp) Thuộc hoặc liên quan đến syndeton, việc sử dụng liên từ.
    (grammar) Of or related to syndeton, the use of a conjunction.
    Guns and butter is a syndetic phrase.
    Súng và bơ là một cụm từ tổng hợp.
  2. (ngữ pháp) Từ đồng nghĩa với từ nối, dùng để nối.
    (grammar) Synonym of connective, serving to connect.
    With the syndetic juxtaposition of distinct members, the article is not often repeated.
    Với sự sắp xếp tổng hợp của các thành viên riêng biệt, bài viết không thường xuyên được lặp lại.
    Từ đồng nghĩa:connectiveserving to connect
  3. (khoa học thư viện) Từ đồng nghĩa với tham chiếu chéo.
    (library science) Synonym of crossreferenced.
    The dictionary includes syndetic references.
    Từ điển bao gồm các tài liệu tham khảo tổng hợp.
    Từ đồng nghĩa:crossreferenced
  4. (toán học) Có khoảng cách giới hạn giữa các số hạng của nó.
    (mathematics) Having bounded gaps between its terms.
    The gap between successive members of a syndetic set may vary but is always less than some specific value: i.e., there is an integer n such that {x,x+1,x+2,⋯,x+n}∩S≠∅ for any x∈N.
    Khoảng cách giữa các thành viên kế tiếp của một tập hợp tổng hợp có thể khác nhau nhưng luôn nhỏ hơn một số giá trị cụ thể: tức là có một số nguyên n sao cho {x,x+1,x+2,⋯,x+n}∩S≠∅ với mọi x∈N.
🎬 Nghe “syndetic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish