covenant

/ˈkʌvənənt/
danh từ
  • Hiệp ước, hiệp định, thoả ước; điều khoản (của bản hiệp ước... ).
  • Hợp đồng giao kèo.
động từ
  • Ký hiệp ước, ký kết; thoả thuận bằng giao kèo.
Danh từ
  1. (luật) Sự thoả thuận làm hoặc không làm một việc cụ thể.
    (law) An agreement to do or not do a particular thing.
    Từ đồng nghĩa:pactagreement
  2. (luật) Lời hứa, kèm theo một chứng thư hoặc hợp đồng, rõ ràng hay ngụ ý.
    (law) A promise, incidental to a deed or contract, either express or implied.
    Từ đồng nghĩa:pactagreement
  3. Một hiệp ước hoặc thỏa thuận ràng buộc giữa hai hoặc nhiều bên (thường là một bên có tính chất tôn giáo hoặc tôn giáo).
    A pact or binding agreement between two or more parties (often one that is religious or religiously-based).
    Từ đồng nghĩa:pactagreement
  4. Một điều khoản ngẫu nhiên trong một thỏa thuận.
    An incidental clause in an agreement.
    Từ đồng nghĩa:pactagreement
Động từ
  1. Tham gia vào hoặc hứa điều gì đó bằng một giao ước.
    To enter into, or promise something by, a covenant.
  2. (luật) Ký kết một thỏa thuận chính thức.
    (law) To enter a formal agreement.
  3. (luật) Ràng buộc mình trong hợp đồng.
    (law) To bind oneself in contract.
  4. (Pháp luật) Đưa ra quy định.
    (law) To make a stipulation.
🎬 Nghe “covenant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish